|
Numeri cardinali (số)
1 = một 2 = hai
3 = ba
4 = bốn
5 = năm
6 = sáu
7 = bảy
8 = tám
9 = chín
10 = mười 11 = mười một 12 = mười hai . . . 19 = mười chín 20 = hai mươi 21 = hai mươi một . . 100 = trăm 1000 = một ngàn 1000000 = triệu |
Numeri ordinali (số thứ tự)
primo = đầu tiên secondo = thứ hai terzo = thứ ba quarto = thứ tư quinto = thứ năm sesto = thứ sáu settimo = thứ bảy ottavo = thứ tám nono = thứ chín decimo = thứ mười undicesimo = thứ mười một dodicesimo = thứ mười hai . . quattordicesimo = thứ mười lăm . . ventesimo = thứ hai mươi singolo (nel senso di una volta) = một lần doppio ( nel senso di coppia) = hai lần |